divivu logo
Cáp mạng 2 đôi LS CAT.5e U/UTP copper (UTP-E-C5G-E1VN-M 0.5X002P/GY)
Cáp mạng 2 đôi LS CAT.5e U/UTP copper (UTP-E-C5G-E1VN-M 0.5X002P/GY)
| Chia sẻ |
Cáp mạng 2 đôi LS CAT.5e U/UTP copper (UTP-E-C5G-E1VN-M 0.5X002P/GY)
Cập nhật cuối lúc 21:23 ngày 18/10/2022, Đã xem 48 lần
  Đơn giá bán: 2 105 000 đ
  Model: UTP-E-C5G-E1VN-M 0.5   Bảo hành: 12 Tháng
  Tình trạng: Còn hàng
Hãng vận chuyển Xem chi tiết
Từ: Hà Nội Chuyển đến:
Số lượng: Cái Khối lượng: 0 g
Phí vận chuyển: 0 Gộp vào đơn hàng
Tổng chi phí: 2 105 000 đ
Nhà cung cấp (Đã được xác thực)
Công Ty TNHH Tư Vấn  Phát Triển Công Nghệ CST Việt Nam
Công Ty TNHH Tư Vấn Phát Triển Công Nghệ CST Việt Nam
Add: Số 14 Ngõ 138/245 Định Công – Phường Định Công , Hoàng Mai, Hà Nội
http://cameraquansatcctv.com.vn
Hotline : 024.85872879 / 0904 937 368
sales@cameraquansatcctv.com.vn
Chưa cập nhật hỗ trợ trực tuyến
Chi tiết sản phẩm

Cáp mạng 2 đôi LS CAT.5e U/UTP copper (UTP-E-C5G-E1VN-M 0.5X002P/GY)

- Part Number: UTP-E-C5G-E1VN-M 0.5X002P/GY.

- Cáp mạng điện thoại Cat.5e Multipair Cable.

- Cáp U/UTP (Unshielded/Unshielded Twisted Pair) không có vỏ bọc chống nhiễu.

- Lõi dây: lõi đồng đặc 24AWG, 2 đôi.

- Vỏ nhựa mới 100% PVC.

- Chuẩn chống cháy CM.

- Sử dụng trong đường kết nối cáp trục chính (Backbone Cabling).

- Cáp CAT.5e sử dụng cho 155Mbps ATM, 100Mbps TP-PMD, ISDN, ADSL.

- Tiêu chuẩn: ANSI/TIA-568-C.2.

- Tiêu chuẩn đóng gói: 300 mét/hộp.

- Dây cáp màu xám.

Đặc tính kỹ thuật

Part Number UTP-E-C5G-E1VN-M 0.5X002P/GY
Conductor DC Resistance 9.8Ω/100m
Resistance Unbalance 5%
Mutual Capacitance 5.6 nF/100m
Capacitance Unbalance 330pF/100m
Characteristic Impedance 100±15%
Propagation Delay 538ns/100m@100MHz
Delay Skew 45ns
Nominal Velocity of Propagaiton 68%
Operating Temperature -20 ~ 60ºC
Storage Temperature -20 ~ 80ºC
Packing Weight 17 kg/km, 2-Pair
Conductor Diameter / Material 24AWG, Solid Copper
Insulation Material HDPE
Jacket Material PVC
Safety Standard, Performance Standard UL444 / CMX-UL1581, IEC332-1 / CM-UL1685, IEC332-3 / CMR-UL1666 / CMP-NFPA-262/LSZH-IEC60754, IEC61034
Approvals Performance ANSI/TIA-568-C.2

- Sản xuất tại Việt Nam.

Nhận xét sản phẩm
Chưa có nhận xét gì về sản phẩm
Hãy đăng nhập để viết nhận xét cho sản phẩm