Nhà cung cấp (Đã được xác thực)
Công Ty TNHH Tư Vấn Phát Triển Công Nghệ CST Việt Nam Số 14 Ngõ 138/245 Định Công – Phường Định Công , Hoàng Mai, Hà Nội
Chi tiết sản phẩm
Camera IP Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel Vivotek FD8166A-N
- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive CMOS.
- Độ phân giải camera ip: 1920 x 1080 (2 Megapixel).
- Tốc độ khung hình: 30fps@ 1920 x 1080.
- Ống kính: f = 2.8mm.
- Tầm quan sát hồng ngoại: 6 mét, hỗ trợ Smart IR.
- Chuẩn nén hình ảnh: H.264/ MJPEG.
- Hỗ trợ Smart Stream II tối ưu hiệu quả băng thông.
- Công nghệ chống ngược sáng WDR Enhance.
- Hỗ trợ chức năng SNV (Supreme Night Visibility) trong điều kiện ánh sáng yếu.
- Chức năng giảm nhiễu 3DNR.
- Hỗ trợ Khe cắm thẻ nhớ MicroSD/ SDHC.
- Nguồn điện: PoE 802.3af.
Specifications
| Model |
FD8166A-N |
| Camera Features |
| Image Sensor |
1/2.8 inch Progressive CMOS |
| Maximum Resolution |
1920 x 1080 (2MP) |
| Lens Type |
Fixed-focal |
| Focal Length |
f= 2.8mm |
| Aperture |
F1.8 |
| Field of View |
113° (Horizontal), 63° (Vertical), 136° (Diagonal) |
| Shutter Time |
1/5s ~1/32,000s |
| WDR Technology |
WDR Enhanced |
| Minimum Illumination |
0.05 Lux @ F1.8 (Color), < 0.001 Lux @ F1.8 (B/W), 0 Lux with IR illumination on |
| Pan/Tilt Range |
Pan: 45°, Tilt: 33° ~ 90° |
| Day/Night |
Removable IR-cut filter for day & night function |
| Pan/Tilt/Zoom Functionalities |
ePTZ: 48x digital zoom (4x on IE plug-in,12x built in) |
| IR Illuminators |
Built-in 940nm IR illuminators, effective up to 6 meters with Smart IR |
| On-board Storage |
Slot type: MicroSD/SDHC/SDXC card slot; Seamless Recording |
| Video |
| Compression |
H264, MJPEG |
| Maximum Streams |
4 simultaneous streams |
| Dynamic Range |
70 dB |
| Video Streaming |
Adjustable resolution, quality and constant bit rate control; Smart Stream II |
| Image Settings |
Time stamp, text overlay, flip & mirror; Configurable brightness, contrast, saturation, sharpness, white balance, exposure control, gain, backlight compensation, privacy masks; Scheduled profile settings, 3D noise reduction, video rotation, defog |
| Network |
| User |
Live viewing for up to 10 clients |
| Protocols |
IPv4, IPv6, TCP/IP, HTTP, HTTPS, UPnP, RTSP/RTP/RTCP, IGMP, SMTP, FTP, DHCP, NTP, DNS, DDNS, PPPoE, CoS, QoS, SNMP, 802.1X, UDP, ICMP,ARP, SSL, TLS |
| Interface |
10 Base-T/100 BaseTX Ethernet (RJ45) |
| Audio |
| Audio Capability |
One-way audio |
| Compression |
G711, G726 |
| Interface |
Built-in microphone |
| Effective Range |
5m |
| Intelligent Video |
| VCA |
Line crossing detection, field detection, loitering detection |
| Video Motion Detection |
Five-window video motion detection |
| General |
| Power Input |
IEEE 802.3af PoE Class 2 |
| Power Consumption |
Max. 4.75 W |
| Dimensions |
Ø 90 x 50 mm |
| Weight |
145.8g |
- Sản xuất tại Taiwan.
- Bảo hành 24 tháng.
Nhận xét sản phẩm
| | Chưa có nhận xét gì về sản phẩm |
|
|
|